TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фиск

giống đực
fisk giọng máy của trình duyệt

фиск nghĩa là quốc khố, ngân khố.

Nghĩa của фиск

Danh từ

  1. Quốc khố, ngân khố, ngự khố.

Câu hỏi thường gặp

фиск nghĩa là gì?

фиск (danh từ) nghĩa là quốc khố, ngân khố.

фиск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фиск (phiên âm Latinh fisk); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.