TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фискальство

giống trung
fiskalʹstvo giọng máy của trình duyệt

фискальство nghĩa là chỉ điểm, mật báo.

Nghĩa của фискальство

Danh từ

  1. [Thói, hành vi] chỉ điểm, mật báo, mách lẻo.

Câu hỏi thường gặp

фискальство nghĩa là gì?

фискальство (danh từ) nghĩa là chỉ điểm, mật báo.

фискальство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фискальство (phiên âm Latinh fiskalʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.