фиста́шковый
Dấu sắc trên фиста́шковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фиста́шковый nghĩa là Thuộc về hồ trăn tử.
Nghĩa của фиста́шковый
Tính từ
- Thuộc về hồ trăn tử.
- о цвет Màu cánh chấu, xanh nhạt, lục nhạt.
Biến cách của фиста́шковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фиста́шковый | фиста́шковое | фиста́шковая | фиста́шковые |
| Sinh cách | фиста́шкового | фиста́шкового | фиста́шковой | фиста́шковых |
| Tặng cách | фиста́шковому | фиста́шковому | фиста́шковой | фиста́шковым |
| Đối cách | фиста́шковый / фиста́шкового | фиста́шковое | фиста́шковую | фиста́шковые / фиста́шковых |
| Công cụ cách | фиста́шковым | фиста́шковым | фиста́шковой | фиста́шковыми |
| Giới cách | фиста́шковом | фиста́шковом | фиста́шковой | фиста́шковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фисташковый nghĩa là gì?
фисташковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về hồ trăn tử.
фисташковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фиста́шковый (phiên âm Latinh fistáškovyj, IPA [fʲɪˈstaʂkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.