TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фиста́шковый

fistáškovyj[fʲɪˈstaʂkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фиста́шковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фиста́шковый nghĩa là Thuộc về hồ trăn tử.

Nghĩa của фиста́шковый

Tính từ

  1. Thuộc về hồ trăn tử.
  2. о цвет Màu cánh chấu, xanh nhạt, lục nhạt.

Biến cách của фиста́шковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфиста́шковыйфиста́шковоефиста́шковаяфиста́шковые
Sinh cáchфиста́шковогофиста́шковогофиста́шковойфиста́шковых
Tặng cáchфиста́шковомуфиста́шковомуфиста́шковойфиста́шковым
Đối cáchфиста́шковый / фиста́шковогофиста́шковоефиста́шковуюфиста́шковые / фиста́шковых
Công cụ cáchфиста́шковымфиста́шковымфиста́шковойфиста́шковыми
Giới cáchфиста́шковомфиста́шковомфиста́шковойфиста́шковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фисташковый nghĩa là gì?

фисташковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về hồ trăn tử.

фисташковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фиста́шковый (phiên âm Latinh fistáškovyj, IPA [fʲɪˈstaʂkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.