фи́шка
fíška[ˈfʲiʂkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фи́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фи́шка nghĩa là quân, con.
Nghĩa của фи́шка
Danh từ
- Quân, con.
Biến cách của фи́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фи́шка | фи́шки |
| Sinh cách кого? чего? | фи́шки | фи́шек |
| Tặng cách кому? чему? | фи́шке | фи́шкам |
| Đối cách кого? что? | фи́шку | фи́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | фи́шкой | фи́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | фи́шке | фи́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фи́шка
Đồng nghĩa
Họ từ của фи́шка
Câu hỏi thường gặp
фишка nghĩa là gì?
фишка (danh từ) nghĩa là quân, con.
фишка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фи́шка (phiên âm Latinh fíška, IPA [ˈfʲiʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.