фити́ль
giống đựcbất động vật
fitílʹ[fʲɪˈtʲilʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фити́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фити́ль nghĩa là cái bấc đèn, tim đèn.
Nghĩa của фити́ль
Danh từ
- Cái bấc đèn, tim đèn, bấc; (шнур) ngòi nổ, ngòi pháo, ngòi súng, ngòi mìn, ngòi, dây cháy.
Biến cách của фити́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фити́ль | фитили́ |
| Sinh cách кого? чего? | фитиля́ | фитиле́й |
| Tặng cách кому? чему? | фитилю́ | фитиля́м |
| Đối cách кого? что? | фити́ль | фитили́ |
| Công cụ cách кем? чем? | фитилём | фитиля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | фитиле́ | фитиля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фитиль nghĩa là gì?
фитиль (danh từ) nghĩa là cái bấc đèn, tim đèn.
фитиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фити́ль (phiên âm Latinh fitílʹ, IPA [fʲɪˈtʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.