фланг
giống đựcbất động vật
flang[fɫank]
giọng máy của trình duyệt
фланг nghĩa là sườn, cánh quân.
Nghĩa của фланг
Danh từ
- Sườn, cánh quân; dực ((cũ)); (бок, сторона) mặt bên.
- пра́вый флангsườn phải, hữu dực
- уда́рить во флангtiến công vào bên sườn, giáng một đòn vào sườn
Biến cách của фланг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фла́нг | фла́нги |
| Sinh cách кого? чего? | фла́нга | фла́нгов |
| Tặng cách кому? чему? | фла́нгу | фла́нгам |
| Đối cách кого? что? | фла́нг | фла́нги |
| Công cụ cách кем? чем? | фла́нгом | фла́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | фла́нге | фла́нгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фланг nghĩa là gì?
фланг (danh từ) nghĩa là sườn, cánh quân.
фланг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фланг (phiên âm Latinh flang, IPA [fɫank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.