TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фланг

giống đựcbất động vật
flang[fɫank] giọng máy của trình duyệt

фланг nghĩa là sườn, cánh quân.

Nghĩa của фланг

Danh từ

  1. Sườn, cánh quân; dực ((cũ)); (бок, сторона) mặt bên.
    • пра́вый флангsườn phải, hữu dực
    • уда́рить во флангtiến công vào bên sườn, giáng một đòn vào sườn

Biến cách của фланг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фла́нгфла́нги
Sinh cách кого? чего?фла́нгафла́нгов
Tặng cách кому? чему?фла́нгуфла́нгам
Đối cách кого? что?фла́нгфла́нги
Công cụ cách кем? чем?фла́нгомфла́нгами
Giới cách о ком? о чём?фла́нгефла́нгах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

фланг nghĩa là gì?

фланг (danh từ) nghĩa là sườn, cánh quân.

фланг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фланг (phiên âm Latinh flang, IPA [fɫank]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.