TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фле́йта

giống cáibất động vật
fléjta[ˈflʲejtə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фле́йта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фле́йта nghĩa là cái sáo, địch.

Nghĩa của фле́йта

Danh từ

  1. Cái sáo, địch, tiêu, ống sáo.

Biến cách của фле́йта (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фле́йтафле́йты
Sinh cách кого? чего?фле́йтыфле́йт
Tặng cách кому? чему?фле́йтефле́йтам
Đối cách кого? что?фле́йтуфле́йты
Công cụ cách кем? чем?фле́йтойфле́йтами
Giới cách о ком? о чём?фле́йтефле́йтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với фле́йта

  • Интересно, умеет ли Том играть на флейте. Không biết Tom có thổi sáo được không nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4545883
  • Я знал, что Том не очень хорошо умеет играть на флейте. Tôi biết Tom chơi sáo không giỏi lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8000329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

флейта nghĩa là gì?

флейта (danh từ) nghĩa là cái sáo, địch.

флейта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фле́йта (phiên âm Latinh fléjta, IPA [ˈflʲejtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.