TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

флане́левый

flanélevyj[fɫɐˈnʲelʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên флане́левый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

флане́левый nghĩa là phơ-la-nen.

Nghĩa của флане́левый

Tính từ

  1. Thuộc về fla-nen, phơ-la-nen; (из фланели) [bằng] fla-nen, phơ-la-nen.

Biến cách của флане́левый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфлане́левыйфлане́левоефлане́леваяфлане́левые
Sinh cáchфлане́левогофлане́левогофлане́левойфлане́левых
Tặng cáchфлане́левомуфлане́левомуфлане́левойфлане́левым
Đối cáchфлане́левый / флане́левогофлане́левоефлане́левуюфлане́левые / флане́левых
Công cụ cáchфлане́левымфлане́левымфлане́левойфлане́левыми
Giới cáchфлане́левомфлане́левомфлане́левойфлане́левых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фланелевый nghĩa là gì?

фланелевый (tính từ) nghĩa là phơ-la-nen.

фланелевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là флане́левый (phiên âm Latinh flanélevyj, IPA [fɫɐˈnʲelʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.