флане́левый
Dấu sắc trên флане́левый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
флане́левый nghĩa là phơ-la-nen.
Nghĩa của флане́левый
Tính từ
- Thuộc về fla-nen, phơ-la-nen; (из фланели) [bằng] fla-nen, phơ-la-nen.
Biến cách của флане́левый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | флане́левый | флане́левое | флане́левая | флане́левые |
| Sinh cách | флане́левого | флане́левого | флане́левой | флане́левых |
| Tặng cách | флане́левому | флане́левому | флане́левой | флане́левым |
| Đối cách | флане́левый / флане́левого | флане́левое | флане́левую | флане́левые / флане́левых |
| Công cụ cách | флане́левым | флане́левым | флане́левой | флане́левыми |
| Giới cách | флане́левом | флане́левом | флане́левой | флане́левых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фланелевый nghĩa là gì?
фланелевый (tính từ) nghĩa là phơ-la-nen.
фланелевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флане́левый (phiên âm Latinh flanélevyj, IPA [fɫɐˈnʲelʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.