фле́гма
Dấu sắc trên фле́гма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фле́гма nghĩa là thản nhiên, điềm nhiên.
Nghĩa của фле́гма
Danh từ
- [Sự,vẻ, thái độ] thản nhiên, điềm nhiên, phớt tỉnh, lãnh đạm, lạnh lùng.
Biến cách của фле́гма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фле́гма | фле́гмы |
| Sinh cách кого? чего? | фле́гмы | фле́гм |
| Tặng cách кому? чему? | фле́гме | фле́гмам |
| Đối cách кого? что? | фле́гму | фле́гмы |
| Công cụ cách кем? чем? | фле́гмой | фле́гмами |
| Giới cách о ком? о чём? | фле́гме | фле́гмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
флегма nghĩa là gì?
флегма (danh từ) nghĩa là thản nhiên, điềm nhiên.
флегма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фле́гма (phiên âm Latinh flégma, IPA [ˈflʲeɡmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.