флегмати́чный
Dấu sắc trên флегмати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
флегмати́чный nghĩa là thản nhiên, điềm nhiên.
Nghĩa của флегмати́чный
Tính từ
- Thản nhiên, điềm nhiên, phớt tỉnh, lãnh đạm, lạnh lùng.
Biến cách của флегмати́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | флегмати́чный | флегмати́чное | флегмати́чная | флегмати́чные |
| Sinh cách | флегмати́чного | флегмати́чного | флегмати́чной | флегмати́чных |
| Tặng cách | флегмати́чному | флегмати́чному | флегмати́чной | флегмати́чным |
| Đối cách | флегмати́чный / флегмати́чного | флегмати́чное | флегмати́чную | флегмати́чные / флегмати́чных |
| Công cụ cách | флегмати́чным | флегмати́чным | флегмати́чной | флегмати́чными |
| Giới cách | флегмати́чном | флегмати́чном | флегмати́чной | флегмати́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
флегматичный nghĩa là gì?
флегматичный (tính từ) nghĩa là thản nhiên, điềm nhiên.
флегматичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флегмати́чный (phiên âm Latinh flegmatíčnyj, IPA [flʲɪɡmɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.