TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

флегмати́чный

flegmatíčnyj[flʲɪɡmɐˈtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên флегмати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

флегмати́чный nghĩa là thản nhiên, điềm nhiên.

Nghĩa của флегмати́чный

Tính từ

  1. Thản nhiên, điềm nhiên, phớt tỉnh, lãnh đạm, lạnh lùng.

Biến cách của флегмати́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфлегмати́чныйфлегмати́чноефлегмати́чнаяфлегмати́чные
Sinh cáchфлегмати́чногофлегмати́чногофлегмати́чнойфлегмати́чных
Tặng cáchфлегмати́чномуфлегмати́чномуфлегмати́чнойфлегмати́чным
Đối cáchфлегмати́чный / флегмати́чногофлегмати́чноефлегмати́чнуюфлегмати́чные / флегмати́чных
Công cụ cáchфлегмати́чнымфлегмати́чнымфлегмати́чнойфлегмати́чными
Giới cáchфлегмати́чномфлегмати́чномфлегмати́чнойфлегмати́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

флегматичный nghĩa là gì?

флегматичный (tính từ) nghĩa là thản nhiên, điềm nhiên.

флегматичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là флегмати́чный (phiên âm Latinh flegmatíčnyj, IPA [flʲɪɡmɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.