флиртова́ть
Dấu sắc trên флиртова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
флиртова́ть nghĩa là ve vản, tán tỉnh.
Nghĩa của флиртова́ть
Động từ
- Ve vản, tán tỉnh, trai gái, ve, chim chuột; chim, tán, lơn ((khẩu ngữ)).
Chia động từ флиртова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | флирту́ю |
| ты | флирту́ешь |
| он / она́ / оно́ | флирту́ет |
| мы | флирту́ем |
| вы | флирту́ете |
| они́ | флирту́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + флиртовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | флиртова́л |
| Giống cái (она́) | флиртова́ла |
| Giống trung (оно́) | флиртова́ло |
| Số nhiều (они́) | флиртова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | флирту́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | флирту́йте |
Câu hỏi thường gặp
флиртовать nghĩa là gì?
флиртовать (động từ) nghĩa là ve vản, tán tỉnh.
флиртовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флиртова́ть (phiên âm Latinh flirtovátʹ, IPA [flʲɪrtɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.