флейти́ст
Dấu sắc trên флейти́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
флейти́ст nghĩa là người thổi sáo, người thổi tiêu.
Nghĩa của флейти́ст
Danh từ
- Người thổi sáo, người thổi tiêu.
Biến cách của флейти́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | флейти́ст | флейти́сты |
| Sinh cách кого? чего? | флейти́ста | флейти́стов |
| Tặng cách кому? чему? | флейти́сту | флейти́стам |
| Đối cách кого? что? | флейти́ста | флейти́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | флейти́стом | флейти́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | флейти́сте | флейти́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
флейтист nghĩa là gì?
флейтист (danh từ) nghĩa là người thổi sáo, người thổi tiêu.
флейтист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флейти́ст (phiên âm Latinh flejtíst, IPA [flʲɪjˈtʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.