TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

флективный

flektivnyj giọng máy của trình duyệt

флективный nghĩa là có biến cách.

Nghĩa của флективный

Tính từ

  1. Có biến cách.
    • флекти́вный язы́кngôn ngữ [có] biến cách

Câu hỏi thường gặp

флективный nghĩa là gì?

флективный (tính từ) nghĩa là có biến cách.

флективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là флективный (phiên âm Latinh flektivnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.