TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

флеш

giống đựcbất động vật
flɛš[fɫɛʂ] giọng máy của trình duyệt

флеш nghĩa là thùng.

Nghĩa của флеш

Danh từ

  1. Thùng.

Biến cách của флеш (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фле́шфле́ши
Sinh cách кого? чего?фле́шафле́шей
Tặng cách кому? чему?фле́шуфле́шам
Đối cách кого? что?фле́шфле́ши
Công cụ cách кем? чем?фле́шемфле́шами
Giới cách о ком? о чём?фле́шефле́шах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

флеш nghĩa là gì?

флеш (danh từ) nghĩa là thùng.

флеш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là флеш (phiên âm Latinh flɛš, IPA [fɫɛʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.