флеш
giống đựcbất động vật
flɛš[fɫɛʂ]
giọng máy của trình duyệt
флеш nghĩa là thùng.
Nghĩa của флеш
Danh từ
- Thùng.
Biến cách của флеш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фле́ш | фле́ши |
| Sinh cách кого? чего? | фле́ша | фле́шей |
| Tặng cách кому? чему? | фле́шу | фле́шам |
| Đối cách кого? что? | фле́ш | фле́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | фле́шем | фле́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | фле́ше | фле́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
флеш nghĩa là gì?
флеш (danh từ) nghĩa là thùng.
флеш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флеш (phiên âm Latinh flɛš, IPA [fɫɛʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.