фли́гель
giống đựcbất động vật
flígelʹ[ˈflʲiɡʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фли́гель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фли́гель nghĩa là cánh, chái nhà.
Nghĩa của фли́гель
Danh từ
- Cánh, chái nhà.
Biến cách của фли́гель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фли́гель | флигеля́ |
| Sinh cách кого? чего? | фли́геля | флигеле́й |
| Tặng cách кому? чему? | фли́гелю | флигеля́м |
| Đối cách кого? что? | фли́гель | флигеля́ |
| Công cụ cách кем? чем? | фли́гелем | флигеля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | фли́геле | флигеля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
флигель nghĩa là gì?
флигель (danh từ) nghĩa là cánh, chái nhà.
флигель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фли́гель (phiên âm Latinh flígelʹ, IPA [ˈflʲiɡʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.