TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

флирт

giống đựcbất động vậthai thể
flirt[flʲirt] giọng máy của trình duyệt

флирт nghĩa là ve vản, tán tỉnh.

Nghĩa của флирт

Danh từ

  1. [Sự, trò] ve vản, tán tỉnh, trai gái, ve, chim chuột, nguyệt hoa, hoa nguyệt, trăng gió, trăng hoa.

Biến cách của флирт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фли́ртфли́рты
Sinh cách кого? чего?фли́ртафли́ртов
Tặng cách кому? чему?фли́ртуфли́ртам
Đối cách кого? что?фли́ртфли́рты
Công cụ cách кем? чем?фли́ртомфли́ртами
Giới cách о ком? о чём?фли́ртефли́ртах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

флирт nghĩa là gì?

флирт (danh từ) nghĩa là ve vản, tán tỉnh.

флирт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là флирт (phiên âm Latinh flirt, IPA [flʲirt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.