флирт
giống đựcbất động vậthai thể
flirt[flʲirt]
giọng máy của trình duyệt
флирт nghĩa là ve vản, tán tỉnh.
Nghĩa của флирт
Danh từ
- [Sự, trò] ve vản, tán tỉnh, trai gái, ve, chim chuột, nguyệt hoa, hoa nguyệt, trăng gió, trăng hoa.
Biến cách của флирт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фли́рт | фли́рты |
| Sinh cách кого? чего? | фли́рта | фли́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | фли́рту | фли́ртам |
| Đối cách кого? что? | фли́рт | фли́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | фли́ртом | фли́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | фли́рте | фли́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
флирт nghĩa là gì?
флирт (danh từ) nghĩa là ve vản, tán tỉnh.
флирт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флирт (phiên âm Latinh flirt, IPA [flʲirt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.