TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

флокс

giống đựcbất động vật
floks[fɫoks] giọng máy của trình duyệt

флокс nghĩa là cây phơ-lốc, giáp trúc đào.

Nghĩa của флокс

Danh từ

  1. Cây phơ-lốc, giáp trúc đào (Phlox).

Biến cách của флокс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фло́ксфло́ксы
Sinh cách кого? чего?фло́ксафло́ксов
Tặng cách кому? чему?фло́ксуфло́ксам
Đối cách кого? что?фло́ксфло́ксы
Công cụ cách кем? чем?фло́ксомфло́ксами
Giới cách о ком? о чём?фло́ксефло́ксах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

флокс nghĩa là gì?

флокс (danh từ) nghĩa là cây phơ-lốc, giáp trúc đào.

флокс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là флокс (phiên âm Latinh floks, IPA [fɫoks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.