флокс
giống đựcbất động vật
floks[fɫoks]
giọng máy của trình duyệt
флокс nghĩa là cây phơ-lốc, giáp trúc đào.
Nghĩa của флокс
Danh từ
- Cây phơ-lốc, giáp trúc đào (Phlox).
Biến cách của флокс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фло́кс | фло́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | фло́кса | фло́ксов |
| Tặng cách кому? чему? | фло́ксу | фло́ксам |
| Đối cách кого? что? | фло́кс | фло́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | фло́ксом | фло́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | фло́ксе | фло́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
флокс nghĩa là gì?
флокс (danh từ) nghĩa là cây phơ-lốc, giáp trúc đào.
флокс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флокс (phiên âm Latinh floks, IPA [fɫoks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.