фло́ра
Dấu sắc trên фло́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фло́ра nghĩa là hệ thực vật, thực vật chí.
Nghĩa của фло́ра
Danh từ
- Hệ thực vật, thực vật chí, khu hệ thực vật, loài thảo mộc.
Biến cách của фло́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фло́ра | фло́ры |
| Sinh cách кого? чего? | фло́ры | фло́р |
| Tặng cách кому? чему? | фло́ре | фло́рам |
| Đối cách кого? что? | фло́ру | фло́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | фло́рой | фло́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | фло́ре | фло́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
флора nghĩa là gì?
флора (danh từ) nghĩa là hệ thực vật, thực vật chí.
флора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фло́ра (phiên âm Latinh flóra, IPA [ˈfɫorə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.