Флоре́нция
Dấu sắc trên Флоре́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Флоре́нция nghĩa là flơ-ren-xơ, phi-rên-xê.
Nghĩa của Флоре́нция
Danh từ riêng
- Flơ-ren-xơ, phi-rên-xê.
Biến cách của Флоре́нция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Флоре́нция |
| Sinh cách кого? чего? | Флоре́нции |
| Tặng cách кому? чему? | Флоре́нции |
| Đối cách кого? что? | Флоре́нцию |
| Công cụ cách кем? чем? | Флоре́нцией |
| Giới cách о ком? о чём? | Флоре́нции |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của Флоре́нция
Câu hỏi thường gặp
Флоренция nghĩa là gì?
Флоренция (danh từ riêng) nghĩa là flơ-ren-xơ, phi-rên-xê.
Флоренция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Флоре́нция (phiên âm Latinh Floréncija, IPA [fɫɐˈrʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.