фолиа́нт
giống đựcbất động vật
foliánt[fəlʲɪˈant]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фолиа́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фолиа́нт nghĩa là quyển cuốn sách to.
Nghĩa của фолиа́нт
Danh từ
- Quyển cuốn sách to.
Biến cách của фолиа́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фолиа́нт | фолиа́нты |
| Sinh cách кого? чего? | фолиа́нта | фолиа́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | фолиа́нту | фолиа́нтам |
| Đối cách кого? что? | фолиа́нт | фолиа́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | фолиа́нтом | фолиа́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | фолиа́нте | фолиа́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фолиант nghĩa là gì?
фолиант (danh từ) nghĩa là quyển cuốn sách to.
фолиант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фолиа́нт (phiên âm Latinh foliánt, IPA [fəlʲɪˈant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.