фольга́
Dấu sắc trên фольга́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фольга́ nghĩa là lá kim loại, giấy kim loại.
Nghĩa của фольга́
Danh từ
- Lá kim loại, giấy kim loại, giấy tráng kim.
- алюми́ниевая фо́льгаlá nhôm, nhôm lá
- золота́я фо́льгаvàng diệp, vàng lá
Biến cách của фольга́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | фольга́ |
| Sinh cách кого? чего? | фольги́ |
| Tặng cách кому? чему? | фольге́ |
| Đối cách кого? что? | фольгу́ |
| Công cụ cách кем? чем? | фольго́й |
| Giới cách о ком? о чём? | фольге́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фольга nghĩa là gì?
фольга (danh từ) nghĩa là lá kim loại, giấy kim loại.
фольга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фольга́ (phiên âm Latinh folʹgá, IPA [fɐlʲˈɡa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.