TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фон

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fon[fon] giọng máy của trình duyệt

фон nghĩa là nền.

Nghĩa của фон

Danh từ

  1. Nền.
    • выделя́ть на тёмном фонеnổi bật trên nền đen sẫm
  2. nghĩa bóng обстановка Bối cảnh, tình hình, điều kiện chung.
    • служи́ть фоном че́му-л.làm bối cảnh cho cái gì

Biến cách của фон (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фо́нфо́ны
Sinh cách кого? чего?фо́нафо́нов
Tặng cách кому? чему?фо́нуфо́нам
Đối cách кого? что?фо́нфо́ны
Công cụ cách кем? чем?фо́номфо́нами
Giới cách о ком? о чём?фо́нефо́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фон

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

фон nghĩa là gì?

фон (danh từ) nghĩa là nền.

фон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фон (phiên âm Latinh fon, IPA [fon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.