фон
fon[fon]
giọng máy của trình duyệt
фон nghĩa là nền.
Nghĩa của фон
Danh từ
- Nền.
- выделя́ть на тёмном фонеnổi bật trên nền đen sẫm
- nghĩa bóng обстановка Bối cảnh, tình hình, điều kiện chung.
- служи́ть фоном че́му-л.làm bối cảnh cho cái gì
Biến cách của фон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фо́н | фо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | фо́на | фо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | фо́ну | фо́нам |
| Đối cách кого? что? | фо́н | фо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | фо́ном | фо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | фо́не | фо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фон
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
фон nghĩa là gì?
фон (danh từ) nghĩa là nền.
фон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фон (phiên âm Latinh fon, IPA [fon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.