фолькло́р
Dấu sắc trên фолькло́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фолькло́р nghĩa là văn học dân gian, sáng tác dân gian.
Nghĩa của фолькло́р
Danh từ
- Văn học dân gian, sáng tác dân gian, truyện dân gian.
Biến cách của фолькло́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фолькло́р | фолькло́ры |
| Sinh cách кого? чего? | фолькло́ра | фолькло́ров |
| Tặng cách кому? чему? | фолькло́ру | фолькло́рам |
| Đối cách кого? что? | фолькло́р | фолькло́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | фолькло́ром | фолькло́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | фолькло́ре | фолькло́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фольклор nghĩa là gì?
фольклор (danh từ) nghĩa là văn học dân gian, sáng tác dân gian.
фольклор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фолькло́р (phiên âm Latinh folʹklór, IPA [fɐlʲˈklʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.