TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фольклорист

giống đực
folʹklorist giọng máy của trình duyệt

фольклорист nghĩa là Nhà nghiên cứu văn học dân gian, nhà nghiên cứu sáng tác văn học dân gian.

Nghĩa của фольклорист

Danh từ

  1. Nhà nghiên cứu văn học dân gian, nhà nghiên cứu sáng tác văn học dân gian.

Câu hỏi thường gặp

фольклорист nghĩa là gì?

фольклорист (danh từ) nghĩa là Nhà nghiên cứu văn học dân gian, nhà nghiên cứu sáng tác văn học dân gian.

фольклорист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фольклорист (phiên âm Latinh folʹklorist); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.