TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Фома́

Fomá[fɐˈma] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Фома́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Фома́ nghĩa là tôma.

Nghĩa của Фома́

Danh từ riêng

  1. Tôma.

Biến cách của Фома́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?Фома́Фомы́
Sinh cách кого? чего?Фомы́Фо́м
Tặng cách кому? чему?Фоме́Фома́м
Đối cách кого? что?Фому́Фо́м
Công cụ cách кем? чем?Фомо́йФома́ми
Giới cách о ком? о чём?Фоме́Фома́х

Câu ví dụ với Фома́

  • Я сомневаюсь, что Фома на это согласится. Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2818774
  • Фома сомневается, что Маша сдержит своё обещание. Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934205
  • Фома работает водителем грузовика. Tom là tài xế xa tải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2802571
  • Фома - водитель грузовика. Tom là tài xế xa tải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2802569
  • Фома мог судить по акценту Маши, что она не является носителем языка. Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4136696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Фома nghĩa là gì?

Фома (danh từ riêng) nghĩa là tôma.

Фома đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Фома́ (phiên âm Latinh Fomá, IPA [fɐˈma]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.