TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фона́рик

giống đựcbất động vật
fonárik[fɐˈnarʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фона́рик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фона́рик nghĩa là cây đèn lồng, đèn nhỏ.

Nghĩa của фона́рик

Danh từ

  1. Cây đèn lồng, đèn nhỏ, đèn.
    • карма́нный электри́ческий фона́рикđèn pin, đèn bấm
    • кита́йский фона́рикđèn xếp, đèn lồng

Biến cách của фона́рик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фона́рикфона́рики
Sinh cách кого? чего?фона́рикафона́риков
Tặng cách кому? чему?фона́рикуфона́рикам
Đối cách кого? что?фона́рикфона́рики
Công cụ cách кем? чем?фона́рикомфона́риками
Giới cách о ком? о чём?фона́рикефона́риках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với фона́рик

  • Не забудь фонарик. Đừng quên đèn pin đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539168
  • Для этого фонарика нужно две батарейки. Cái đèn pin này cần hai cục pin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6892652

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

фонарик nghĩa là gì?

фонарик (danh từ) nghĩa là cây đèn lồng, đèn nhỏ.

фонарик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фона́рик (phiên âm Latinh fonárik, IPA [fɐˈnarʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.