фона́рный
Dấu sắc trên фона́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фона́рный nghĩa là Thuộc về đèn.
Nghĩa của фона́рный
Tính từ
- Thuộc về đèn.
- фонарный столб[cái] cột đèn
Biến cách của фона́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фона́рный | фона́рное | фона́рная | фона́рные |
| Sinh cách | фона́рного | фона́рного | фона́рной | фона́рных |
| Tặng cách | фона́рному | фона́рному | фона́рной | фона́рным |
| Đối cách | фона́рный / фона́рного | фона́рное | фона́рную | фона́рные / фона́рных |
| Công cụ cách | фона́рным | фона́рным | фона́рной | фона́рными |
| Giới cách | фона́рном | фона́рном | фона́рной | фона́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фонарный nghĩa là gì?
фонарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đèn.
фонарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фона́рный (phiên âm Latinh fonárnyj, IPA [fɐˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.