TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фона́рный

fonárnyj[fɐˈnarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фона́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фона́рный nghĩa là Thuộc về đèn.

Nghĩa của фона́рный

Tính từ

  1. Thuộc về đèn.
    • фонарный столб[cái] cột đèn

Biến cách của фона́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфона́рныйфона́рноефона́рнаяфона́рные
Sinh cáchфона́рногофона́рногофона́рнойфона́рных
Tặng cáchфона́рномуфона́рномуфона́рнойфона́рным
Đối cáchфона́рный / фона́рногофона́рноефона́рнуюфона́рные / фона́рных
Công cụ cáchфона́рнымфона́рнымфона́рнойфона́рными
Giới cáchфона́рномфона́рномфона́рнойфона́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фонарный nghĩa là gì?

фонарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đèn.

фонарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фона́рный (phiên âm Latinh fonárnyj, IPA [fɐˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.