фоно́граф
giống đựcbất động vật
fonógraf[fɐˈnoɡrəf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фоно́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фоно́граф nghĩa là cái máy ghi âm.
Nghĩa của фоно́граф
Danh từ
- Cái máy ghi âm.
Biến cách của фоно́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фоно́граф | фоно́графы |
| Sinh cách кого? чего? | фоно́графа | фоно́графов |
| Tặng cách кому? чему? | фоно́графу | фоно́графам |
| Đối cách кого? что? | фоно́граф | фоно́графы |
| Công cụ cách кем? чем? | фоно́графом | фоно́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | фоно́графе | фоно́графах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фонограф nghĩa là gì?
фонограф (danh từ) nghĩa là cái máy ghi âm.
фонограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фоно́граф (phiên âm Latinh fonógraf, IPA [fɐˈnoɡrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.