фоноло́гия
Dấu sắc trên фоноло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фоноло́гия nghĩa là âm vị học, âm vị.
Nghĩa của фоноло́гия
Danh từ
- Âm vị học.
- Âm vị.
Biến cách của фоноло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | фоноло́гия |
| Sinh cách кого? чего? | фоноло́гии |
| Tặng cách кому? чему? | фоноло́гии |
| Đối cách кого? что? | фоноло́гию |
| Công cụ cách кем? чем? | фоноло́гией |
| Giới cách о ком? о чём? | фоноло́гии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фонология nghĩa là gì?
фонология (danh từ) nghĩa là âm vị học, âm vị.
фонология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фоноло́гия (phiên âm Latinh fonológija, IPA [fənɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.