фо́рвард
Dấu sắc trên фо́рвард chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фо́рвард nghĩa là cầu thủ tiền đạo.
Nghĩa của фо́рвард
Danh từ
- Cầu thủ tiền đạo.
Biến cách của фо́рвард (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фо́рвард | фо́рварды |
| Sinh cách кого? чего? | фо́рварда | фо́рвардов |
| Tặng cách кому? чему? | фо́рварду | фо́рвардам |
| Đối cách кого? что? | фо́рварда | фо́рвардов |
| Công cụ cách кем? чем? | фо́рвардом | фо́рвардами |
| Giới cách о ком? о чём? | фо́рварде | фо́рвардах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với фо́рвард
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
форвард nghĩa là gì?
форвард (danh từ) nghĩa là cầu thủ tiền đạo.
форвард đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фо́рвард (phiên âm Latinh fórvard, IPA [ˈforvərt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.