фораминифе́ра
Dấu sắc trên фораминифе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фораминифе́ра nghĩa là trùng lỗ.
Nghĩa của фораминифе́ра
Danh từ
- Trùng lỗ.
Biến cách của фораминифе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фораминифе́ра | фораминифе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | фораминифе́ры | фораминифе́р |
| Tặng cách кому? чему? | фораминифе́ре | фораминифе́рам |
| Đối cách кого? что? | фораминифе́ру | фораминифе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | фораминифе́рой | фораминифе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | фораминифе́ре | фораминифе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фораминифера nghĩa là gì?
фораминифера (danh từ) nghĩa là trùng lỗ.
фораминифера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фораминифе́ра (phiên âm Latinh foraminiféra, IPA [fərəmʲɪnʲɪˈfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.