форе́ль
giống cáiđộng vật
forɛ́lʹ[fɐˈrɛlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên форе́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
форе́ль nghĩa là con cá hồi.
Nghĩa của форе́ль
Danh từ
- Con cá hồi (Salmo trutta).
Biến cách của форе́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | форе́ль | форе́ли |
| Sinh cách кого? чего? | форе́ли | форе́лей |
| Tặng cách кому? чему? | форе́ли | форе́лям |
| Đối cách кого? что? | форе́ль | форе́лей |
| Công cụ cách кем? чем? | форе́лью | форе́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | форе́ли | форе́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
форель nghĩa là gì?
форель (danh từ) nghĩa là con cá hồi.
форель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là форе́ль (phiên âm Latinh forɛ́lʹ, IPA [fɐˈrɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.