формали́зм
Dấu sắc trên формали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
формали́зм nghĩa là bệnh hình thức, chủ nghĩa hình thức.
Nghĩa của формали́зм
Danh từ
- Bệnh hình thức, chủ nghĩa hình thức, người câu nệ hình thức, bệnh công thức.
- направление в искустве Chủ nghĩa hình thức.
Biến cách của формали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | формали́зм | формали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | формали́зма | формали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | формали́зму | формали́змам |
| Đối cách кого? что? | формали́зм | формали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | формали́змом | формали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | формали́зме | формали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
формализм nghĩa là gì?
формализм (danh từ) nghĩa là bệnh hình thức, chủ nghĩa hình thức.
формализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là формали́зм (phiên âm Latinh formalízm, IPA [fərmɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.