TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

формалистический

formalističeskij giọng máy của trình duyệt

формалистический nghĩa là hình thức chủ nghĩa, câu nệ hình thức.

Nghĩa của формалистический

Tính từ

  1. Hình thức chủ nghĩa, câu nệ hình thức.
    • формалисти́ческое отноше́ние к де́луthái độ hình thức chủ nghĩa đối với công việc
  2. nghệ thuật Theo chủ nghĩa hình thức, hình thức chủ nghĩa.
    • формалисти́ческое иску́сствоnghệ thuật hình thức chủ nghĩa, nghệ thuật theo chủ nghĩa hình thức

Câu hỏi thường gặp

формалистический nghĩa là gì?

формалистический (tính từ) nghĩa là hình thức chủ nghĩa, câu nệ hình thức.

формалистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là формалистический (phiên âm Latinh formalističeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.