TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

форма́льность

giống cáibất động vật
formálʹnostʹ[fɐrˈmalʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên форма́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

форма́льность nghĩa là bệnh hình thức, chủ nghĩa hình thức, thủ tục, nghi thức.

Nghĩa của форма́льность

Danh từ

  1. формалист Bệnh hình thức, chủ nghĩa hình thức, bệnh công thức.
  2. требуемое условие Thủ tục, thể thức, nghi thức.
    • пренебре́ть форма́льностямиcoi thường các thể thức (nghi thức)
    • пу́стая формальностьchỉ là thủ tục mà thôi

Biến cách của форма́льность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?форма́льностьформа́льности
Sinh cách кого? чего?форма́льностиформа́льностей
Tặng cách кому? чему?форма́льностиформа́льностям
Đối cách кого? что?форма́льностьформа́льности
Công cụ cách кем? чем?форма́льностьюформа́льностями
Giới cách о ком? о чём?форма́льностиформа́льностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

формальность nghĩa là gì?

формальность (danh từ) nghĩa là bệnh hình thức, chủ nghĩa hình thức, thủ tục, nghi thức.

формальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là форма́льность (phiên âm Latinh formálʹnostʹ, IPA [fɐrˈmalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.