TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

форма́льный

formálʹnyj[fɐrˈmalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên форма́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

форма́льный nghĩa là hình thức chủ nghĩa, hình thức.

Nghĩa của форма́льный

Tính từ

  1. Hình thức chủ nghĩa, [có tính chất] hình thức, công thức, hời hợt.
    • форма́льное отноше́ние к де́луthái độ hình thức chủ nghĩa đối với công việc
  2. nghệ thuật Hình thức chủ nghĩa.
    • формальный мето́дphương pháp hình thức chủ nghĩa
  3. официальный, законный Chính thức, hợp thức, hợp lệ, hợp cách.
    • формальный отказ[sự, lời] từ chối chính thức
    • формальный разво́д[sự] li hôn hợp thức, li dị họp cách
  4. существующий только по видимости [có tính chất] hình thức, bề ngoài, giả hiệu.
    • форма́льные права́những quyền hạn có tính chất hình thức (bề ngoài)
    • форма́льная незави́симостьnền độc lập giả hiệu
    • форма́льная ло́гикаlô-gich hình thức

Biến cách của форма́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchформа́льныйформа́льноеформа́льнаяформа́льные
Sinh cáchформа́льногоформа́льногоформа́льнойформа́льных
Tặng cáchформа́льномуформа́льномуформа́льнойформа́льным
Đối cáchформа́льный / форма́льногоформа́льноеформа́льнуюформа́льные / форма́льных
Công cụ cáchформа́льнымформа́льнымформа́льнойформа́льными
Giới cáchформа́льномформа́льномформа́льнойформа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của форма́льный

So sánh hơn(по)форма́льнее

Câu ví dụ với форма́льный

  • Я терпеть не могу формальный стиль письма! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!Tatoeba #5602

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

формальный nghĩa là gì?

формальный (tính từ) nghĩa là hình thức chủ nghĩa, hình thức.

формальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là форма́льный (phiên âm Latinh formálʹnyj, IPA [fɐrˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.