форма́льный
Dấu sắc trên форма́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
форма́льный nghĩa là hình thức chủ nghĩa, hình thức.
Nghĩa của форма́льный
Tính từ
- Hình thức chủ nghĩa, [có tính chất] hình thức, công thức, hời hợt.
- форма́льное отноше́ние к де́луthái độ hình thức chủ nghĩa đối với công việc
- nghệ thuật Hình thức chủ nghĩa.
- формальный мето́дphương pháp hình thức chủ nghĩa
- официальный, законный Chính thức, hợp thức, hợp lệ, hợp cách.
- формальный отказ[sự, lời] từ chối chính thức
- формальный разво́д[sự] li hôn hợp thức, li dị họp cách
- существующий только по видимости [có tính chất] hình thức, bề ngoài, giả hiệu.
- форма́льные права́những quyền hạn có tính chất hình thức (bề ngoài)
- форма́льная незави́симостьnền độc lập giả hiệu
- форма́льная ло́гикаlô-gich hình thức
Biến cách của форма́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | форма́льный | форма́льное | форма́льная | форма́льные |
| Sinh cách | форма́льного | форма́льного | форма́льной | форма́льных |
| Tặng cách | форма́льному | форма́льному | форма́льной | форма́льным |
| Đối cách | форма́льный / форма́льного | форма́льное | форма́льную | форма́льные / форма́льных |
| Công cụ cách | форма́льным | форма́льным | форма́льной | форма́льными |
| Giới cách | форма́льном | форма́льном | форма́льной | форма́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của форма́льный
| So sánh hơn | (по)форма́льнее |
Câu ví dụ với форма́льный
- Я терпеть не могу формальный стиль письма! Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!Tatoeba #5602
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
формальный nghĩa là gì?
формальный (tính từ) nghĩa là hình thức chủ nghĩa, hình thức.
формальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là форма́льный (phiên âm Latinh formálʹnyj, IPA [fɐrˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.