формати́ровать
Dấu sắc trên формати́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
формати́ровать nghĩa là thiết kế.
Nghĩa của формати́ровать
Động từ
- Thiết kế.
Chia động từ формати́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | формати́рую |
| ты | формати́руешь |
| он / она́ / оно́ | формати́рует |
| мы | формати́руем |
| вы | формати́руете |
| они́ | формати́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + форматировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | формати́ровал |
| Giống cái (она́) | формати́ровала |
| Giống trung (оно́) | формати́ровало |
| Số nhiều (они́) | формати́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | формати́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | формати́руйте |
Câu hỏi thường gặp
форматировать nghĩa là gì?
форматировать (động từ) nghĩa là thiết kế.
форматировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là формати́ровать (phiên âm Latinh formatírovatʹ, IPA [fərmɐˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.