TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фо́рменный

fórmennyj[ˈformʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фо́рменный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фо́рменный nghĩa là theo đồng phục.

Nghĩa của фо́рменный

Tính từ

  1. Theo đồng phục.
    • фо́рменная оде́ждаđồng phục, quân phục
    • фо́рменная фура́жка[cái] mũ lưỡi trai đồng phục
    • форменный дура́кthằng ngốc chính cống, mặt nạc đóm dày

Biến cách của фо́рменный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфо́рменныйфо́рменноефо́рменнаяфо́рменные
Sinh cáchфо́рменногофо́рменногофо́рменнойфо́рменных
Tặng cáchфо́рменномуфо́рменномуфо́рменнойфо́рменным
Đối cáchфо́рменный / фо́рменногофо́рменноефо́рменнуюфо́рменные / фо́рменных
Công cụ cáchфо́рменнымфо́рменнымфо́рменнойфо́рменными
Giới cáchфо́рменномфо́рменномфо́рменнойфо́рменных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của фо́рменный

Câu hỏi thường gặp

форменный nghĩa là gì?

форменный (tính từ) nghĩa là theo đồng phục.

форменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фо́рменный (phiên âm Latinh fórmennyj, IPA [ˈformʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.