фо́рменный
Dấu sắc trên фо́рменный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фо́рменный nghĩa là theo đồng phục.
Nghĩa của фо́рменный
Tính từ
- Theo đồng phục.
- фо́рменная оде́ждаđồng phục, quân phục
- фо́рменная фура́жка[cái] mũ lưỡi trai đồng phục
- форменный дура́кthằng ngốc chính cống, mặt nạc đóm dày
Biến cách của фо́рменный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фо́рменный | фо́рменное | фо́рменная | фо́рменные |
| Sinh cách | фо́рменного | фо́рменного | фо́рменной | фо́рменных |
| Tặng cách | фо́рменному | фо́рменному | фо́рменной | фо́рменным |
| Đối cách | фо́рменный / фо́рменного | фо́рменное | фо́рменную | фо́рменные / фо́рменных |
| Công cụ cách | фо́рменным | фо́рменным | фо́рменной | фо́рменными |
| Giới cách | фо́рменном | фо́рменном | фо́рменной | фо́рменных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của фо́рменный
Câu hỏi thường gặp
форменный nghĩa là gì?
форменный (tính từ) nghĩa là theo đồng phục.
форменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фо́рменный (phiên âm Latinh fórmennyj, IPA [ˈformʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.