TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

формирова́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
formirovánije[fərmʲɪrɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên формирова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

формирова́ние nghĩa là tạo hình, tạo hình dáng, đơn vị.

Nghĩa của формирова́ние

Danh từ

  1. по знач. гл. формирова́ться [sự] tạo hình, tạo hình dáng, tạo dạng, rèn luyện trau dồi bồi dưỡng, đào tạo, cấu thành, thành lập, tổ chức, phiên chế, hình thành, trưởng thành.
  2. воинское соединение Đơn vị.

Biến cách của формирова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?формирова́ниеформирова́ния
Sinh cách кого? чего?формирова́нияформирова́ний
Tặng cách кому? чему?формирова́ниюформирова́ниям
Đối cách кого? что?формирова́ниеформирова́ния
Công cụ cách кем? чем?формирова́ниемформирова́ниями
Giới cách о ком? о чём?формирова́нииформирова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

формирование nghĩa là gì?

формирование (danh từ) nghĩa là tạo hình, tạo hình dáng, đơn vị.

формирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là формирова́ние (phiên âm Latinh formirovánije, IPA [fərmʲɪrɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.