формирова́ние
Dấu sắc trên формирова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
формирова́ние nghĩa là tạo hình, tạo hình dáng, đơn vị.
Nghĩa của формирова́ние
Danh từ
- по знач. гл. формирова́ться [sự] tạo hình, tạo hình dáng, tạo dạng, rèn luyện trau dồi bồi dưỡng, đào tạo, cấu thành, thành lập, tổ chức, phiên chế, hình thành, trưởng thành.
- воинское соединение Đơn vị.
Biến cách của формирова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | формирова́ние | формирова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | формирова́ния | формирова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | формирова́нию | формирова́ниям |
| Đối cách кого? что? | формирова́ние | формирова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | формирова́нием | формирова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | формирова́нии | формирова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
формирование nghĩa là gì?
формирование (danh từ) nghĩa là tạo hình, tạo hình dáng, đơn vị.
формирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là формирова́ние (phiên âm Latinh formirovánije, IPA [fərmʲɪrɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.