TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

формирова́ть

thể chưa hoàn thành
formirovátʹ[fərmʲɪrɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên формирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

формирова́ть nghĩa là tạo hình, tạo hình dáng, tạo thành, cấu thành.

Nghĩa của формирова́ть

Động từ

  1. придавать форму Tạo hình, tạo hình dáng, tạo dạng; (nghĩa bóng) rèn luyện trau dồi bồi dưỡng đào tạo.
    • формирова́ть характерtrau dồi (rèn luyện, bồi dưỡng) tư chất
  2. организовывать Tạo thành, cấu thành, thành lập, tổ chức, lập; (quân sự) phiên chế, tổ chức.
    • формирова́ть прави́тельствоthành lập chính phủ, lập nội các
    • формирова́ть полкphiên chế (toẩ chức) trung đoàn
    • формирова́ть железнодорожный составlắp (dồn) toa xếp thành đoàn tàu, lập đoàn tàu

Cặp thể của формирова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ формирова́ть

NgôiHiện tại
яформиру́ю
тыформиру́ешь
он / она́ / оно́формиру́ет
мыформиру́ем
выформиру́ете
они́формиру́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + формировать.

Quá khứ

Giống đực (он)формирова́л
Giống cái (она́)формирова́ла
Giống trung (оно́)формирова́ло
Số nhiều (они́)формирова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)формиру́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)формиру́йте

Câu hỏi thường gặp

формировать nghĩa là gì?

формировать (động từ) nghĩa là tạo hình, tạo hình dáng, tạo thành, cấu thành.

формировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là формирова́ть (phiên âm Latinh formirovátʹ, IPA [fərmʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.