формообразование nghĩa là sự thành hình, thành dạng.
Nghĩa của формообразование
Danh từ
Sự thành hình, thành dạng.
Câu hỏi thường gặp
формообразование nghĩa là gì?
формообразование (danh từ) nghĩa là sự thành hình, thành dạng.
формообразование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là формообразование (phiên âm Latinh formoobrazovanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.