TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

формообразование

giống trung
formoobrazovanije giọng máy của trình duyệt

формообразование nghĩa là sự thành hình, thành dạng.

Nghĩa của формообразование

Danh từ

  1. Sự thành hình, thành dạng.

Câu hỏi thường gặp

формообразование nghĩa là gì?

формообразование (danh từ) nghĩa là sự thành hình, thành dạng.

формообразование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là формообразование (phiên âm Latinh formoobrazovanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.