фо́рмула
Dấu sắc trên фо́рмула chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фо́рмула nghĩa là công thức, định thức.
Nghĩa của фо́рмула
Danh từ
- словесное определение Công thức, định thức.
- условное выражение Công thức.
Biến cách của фо́рмула (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фо́рмула | фо́рмулы |
| Sinh cách кого? чего? | фо́рмулы | фо́рмул |
| Tặng cách кому? чему? | фо́рмуле | фо́рмулам |
| Đối cách кого? что? | фо́рмулу | фо́рмулы |
| Công cụ cách кем? чем? | фо́рмулой | фо́рмулами |
| Giới cách о ком? о чём? | фо́рмуле | фо́рмулах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với фо́рмула
- Формула Герона показывает, как можно выразить площадь треугольника через длины его сторон. Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13423828
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
формула nghĩa là gì?
формула (danh từ) nghĩa là công thức, định thức.
формула đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фо́рмула (phiên âm Latinh fórmula, IPA [ˈformʊɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.