TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

формощик

giống đực
formoščik giọng máy của trình duyệt

формощик nghĩa là người thợ làm khuôn.

Nghĩa của формощик

Danh từ

  1. Người thợ làm khuôn.

Câu hỏi thường gặp

формощик nghĩa là gì?

формощик (danh từ) nghĩa là người thợ làm khuôn.

формощик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là формощик (phiên âm Latinh formoščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.