формулиро́вка
Dấu sắc trên формулиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
формулиро́вка nghĩa là diễn đạt, công thức, định thức.
Nghĩa của формулиро́вка
Danh từ
- [Sự, cách] diễn đạt.
- дать формулиро́вкуdiễn đạt
- формула Công thức, định thức.
Biến cách của формулиро́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | формулиро́вка | формулиро́вки |
| Sinh cách кого? чего? | формулиро́вки | формулиро́вок |
| Tặng cách кому? чему? | формулиро́вке | формулиро́вкам |
| Đối cách кого? что? | формулиро́вку | формулиро́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | формулиро́вкой | формулиро́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | формулиро́вке | формулиро́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với формулиро́вка
Đồng nghĩa
Họ từ của формулиро́вка
Câu hỏi thường gặp
формулировка nghĩa là gì?
формулировка (danh từ) nghĩa là diễn đạt, công thức, định thức.
формулировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là формулиро́вка (phiên âm Latinh formuliróvka, IPA [fərmʊlʲɪˈrofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.