формуля́р
Dấu sắc trên формуля́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
формуля́р nghĩa là phiếu ghi, phích.
Nghĩa của формуля́р
Danh từ
- библиотечный [tám, cái] phiếu ghi, phích, phiếu.
Biến cách của формуля́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | формуля́р | формуля́ры |
| Sinh cách кого? чего? | формуля́ра | формуля́ров |
| Tặng cách кому? чему? | формуля́ру | формуля́рам |
| Đối cách кого? что? | формуля́р | формуля́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | формуля́ром | формуля́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | формуля́ре | формуля́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
формуляр nghĩa là gì?
формуляр (danh từ) nghĩa là phiếu ghi, phích.
формуляр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là формуля́р (phiên âm Latinh formuljár, IPA [fərmʊˈlʲar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.