форси́рование
Dấu sắc trên форси́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
форси́рование nghĩa là tăng cường, xúc tiến.
Nghĩa của форси́рование
Danh từ
- ускорение [sự] tăng cường, xúc tiến, đẩy mạnh.
- quân sự [sự] vượt qua, vượt.
- форсирование реки[sự] vượt sông
Biến cách của форси́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | форси́рование | форси́рования |
| Sinh cách кого? чего? | форси́рования | форси́рований |
| Tặng cách кому? чему? | форси́рованию | форси́рованиям |
| Đối cách кого? что? | форси́рование | форси́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | форси́рованием | форси́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | форси́ровании | форси́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của форси́рование
Câu hỏi thường gặp
форсирование nghĩa là gì?
форсирование (danh từ) nghĩa là tăng cường, xúc tiến.
форсирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là форси́рование (phiên âm Latinh forsírovanije, IPA [fɐrˈsʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.