TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

форси́рование

giống trungbất động vật
forsírovanije[fɐrˈsʲirəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên форси́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

форси́рование nghĩa là tăng cường, xúc tiến.

Nghĩa của форси́рование

Danh từ

  1. ускорение [sự] tăng cường, xúc tiến, đẩy mạnh.
  2. quân sự [sự] vượt qua, vượt.
    • форсирование реки[sự] vượt sông

Biến cách của форси́рование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?форси́рованиефорси́рования
Sinh cách кого? чего?форси́рованияфорси́рований
Tặng cách кому? чему?форси́рованиюфорси́рованиям
Đối cách кого? что?форси́рованиефорси́рования
Công cụ cách кем? чем?форси́рованиемфорси́рованиями
Giới cách о ком? о чём?форси́рованиифорси́рованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của форси́рование

Câu hỏi thường gặp

форсирование nghĩa là gì?

форсирование (danh từ) nghĩa là tăng cường, xúc tiến.

форсирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là форси́рование (phiên âm Latinh forsírovanije, IPA [fɐrˈsʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.