форсированный
forsirovannyj
giọng máy của trình duyệt
форсированный nghĩa là được tăng cường, xúc tiến.
Nghĩa của форсированный
Tính từ
- Được tăng cường, xúc tiến, đẩy mạnh.
- рабо́тать форси́рованныйыми те́мпамиlàm việc nước rút
- форсированный марш(quân sự) hành quân cấp tốc
Câu hỏi thường gặp
форсированный nghĩa là gì?
форсированный (tính từ) nghĩa là được tăng cường, xúc tiến.
форсированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là форсированный (phiên âm Latinh forsirovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.