TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

форсунка

giống cái
forsunka giọng máy của trình duyệt

форсунка nghĩa là thiết bị phun, máy phun.

Nghĩa của форсунка

Danh từ

  1. Thiết bị phun, máy phun, vòi phun, miệng đốt.

Câu hỏi thường gặp

форсунка nghĩa là gì?

форсунка (danh từ) nghĩa là thiết bị phun, máy phun.

форсунка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là форсунка (phiên âm Latinh forsunka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.