TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фотоаппара́т

giống đựcbất động vật
fotoapparát[ˌfotɐɐpɐˈrat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фотоаппара́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фотоаппара́т nghĩa là cái máy ảnh.

Nghĩa của фотоаппара́т

Danh từ

  1. Cái máy ảnh.

Biến cách của фотоаппара́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фотоаппара́тфотоаппара́ты
Sinh cách кого? чего?фотоаппара́тафотоаппара́тов
Tặng cách кому? чему?фотоаппара́туфотоаппара́там
Đối cách кого? что?фотоаппара́тфотоаппара́ты
Công cụ cách кем? чем?фотоаппара́томфотоаппара́тами
Giới cách о ком? о чём?фотоаппара́тефотоаппара́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với фотоаппара́т

  • Мне не нравится этот фотоаппарат. Tôi không thích chiếc máy ảnh này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447029
  • Не забудь взять фотоаппарат. Đừng quên đem theo máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #692637
  • Это фотоаппарат очень дорогой. Cái máy ảnh này rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3236367
  • У него есть фотоаппарат. Nó có một máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4549308
  • Он купил сыну фотоаппарат. Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11301120
  • Я на самом деле не забыл фотоаппарат. Мне просто не хотелось снимать. Thật ra không phải là tôi quên máy ảnh. Chỉ là tôi không muốn chụp ảnh thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2816275

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

фотоаппарат nghĩa là gì?

фотоаппарат (danh từ) nghĩa là cái máy ảnh.

фотоаппарат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фотоаппара́т (phiên âm Latinh fotoapparát, IPA [ˌfotɐɐpɐˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.