фото́граф
Dấu sắc trên фото́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фото́граф nghĩa là người thợ chụp ảnh, nhiếp ảnh viên.
Nghĩa của фото́граф
Danh từ
- Người thợ chụp ảnh, nhiếp ảnh viên.
Biến cách của фото́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фото́граф | фото́графы |
| Sinh cách кого? чего? | фото́графа | фото́графов |
| Tặng cách кому? чему? | фото́графу | фото́графам |
| Đối cách кого? что? | фото́графа | фото́графов |
| Công cụ cách кем? чем? | фото́графом | фото́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | фото́графе | фото́графах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với фото́граф
- Я фотограф. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5211502
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фотограф nghĩa là gì?
фотограф (danh từ) nghĩa là người thợ chụp ảnh, nhiếp ảnh viên.
фотограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фото́граф (phiên âm Latinh fotógraf, IPA [fɐˈtoɡrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.